dâm họa

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tranh, ảnh, tác phẩm hội họa nội dung khiêu dâm, đồi trụy: "dâm họa" chỉ một loại hình nghệ thuật thị giác (chủ yếu tranh vẽ, tranh in) mô tả một cách trực tiếp, thô tục các hành vi hình ảnh tình dục nhằm mục đích kích thích dục vọng, không giá trị nghệ thuật đích thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các bức dâm họa bị cấm lưu hành tàng trữ theo quy định của pháp luật.
    • Trong lịch sử, một số dâm họa được tạo ra với mục đích châm biếm hoặc phê phán xã hội, nhưng phần lớn chỉ nhằm mục đích thương mại thấp kém.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tranh dâm họa": cụm từ thường dùng để chỉ hơn về phương tiện tranh vẽ.

    • Cảnh sát đã thu giữ một số lượng lớn tranh dâm họa tại hiện trường.
  • "tác phẩm dâm họa": cách gọi mang tính chất văn bản, học thuật hơn.

    • Việc phân biệt giữa nghệ thuật khỏa thân tác phẩm dâm họa đôi khi gây tranh cãi.
Biến thể từ gần giống
  • Khiêu dâm (tính từ/ danh từ): tính chất kích động tình dục; tài liệu, sản phẩm khiêu dâm. Đây từ rộng hơn, bao hàm "dâm họa".

    • Văn hóa phẩm khiêu dâm bị nghiêm cấm.
  • Đồi trụy (tính từ): suy đồi về đạo đức, sa đọa. Thường dùng để mô tả tính chất của "dâm họa".

    • Nội dung đồi trụy trong các bức tranh đó không thể chấp nhận được.
Từ đồng nghĩa
  • Tranh khiêu dâm: tranh nội dung kích dục.
  • Tranh tục tĩu: tranh nội dung thô tục, thiếu văn hóa (nhấn mạnh vào sự thô thiển).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "dâm họa" mang sắc thái rất tiêu cực, phê phán thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý, báo chí hoặc các bài viết mang tính cảnh báo, lên án.
  • Đây một từ Hán Việt, kết hợp giữa "dâm" (chỉ sự dâm dục, không lành mạnh) "họa" (chỉ hội họa, tranh vẽ).